English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGER?
◊imager /'imidЗз/
▫ danh từ
▪ người vẽ hình
▪ người hình dung, người tưởng tượng ra
▪ người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGERY?
imagery
n : the ability to form mental images of things or events; "he
could still hear her in his imagination" [syn: {imagination},
{imaging}, {mental imagery}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMAGERIE
◊imagerie
▫ danh từ giống cái
▪ nghề làm tranh ảnh; nghề bán tranh ảnh
▪ tranh ảnh
◦ Imagerie populaire tranh dân gian
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MAGERE?
◊das Magere
▪ {lean} độ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc
 iltis  im  image  imaginär  imbiß