English-Vietnamese Dictionary
◊ IMAGERY
◊imagery /'imidЗзri/
▫ danh từ
▪ hình ảnh (nói chung)
▪ tượng hình; hình chạm, đồ khắc
▪ hình tượng
◦ Shakespeare's poetry is rich in imagery thơ Sếch-xpia giàu hình tượng
English Dictionary
◊ IMAGERY
imagery
n : the ability to form mental images of things or events; "he
could still hear her in his imagination" [syn: {imagination},
{imaging}, {mental imagery}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGE?
◊image
▫image
Ảnh
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGE?
image
1. Data representing a two-dimensional scene.
A digital image is composed of {pixels} arranged in a
rectangular array with a certain height and width. Each pixel
may consist of one or more {bit}s of information, representing
the brightness of the image at that point and possibly
including colour information encoded as {RGB} triples.
{Images} are usually taken from the real world via a {digital
camera}, {frame grabber}, or {scanner}; or they may be
generated by computer, e.g. by {ray tracing} software.
See also {image formats}, {image processing}.
(1994-10-21)
2. The image (or range) of a {function} is the
set of values obtained by applying the function to all
elements of its {domain}. So, if f : D -> C then the set f(D)
◦ \{ f(d) | d in D \} is the image of D under f. The image is
a subset of C, the {codomain}.
(2000-01-19)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGE?
◊image
▫ danh từ giống cái
▪ hình
◦ Voir son image dans un miroir nhìn thấy hình mình trong gương
▪ (vật lý học) ảnh
◦ Image virtuelle ảnh ảo
◦ Image réelle ảnh thật
◦ Image aérienne ảnh chụp từ máy bay
◦ Image animée hoạt hình
◦ Image colorée ảnh màu
◦ Image à demi -teinte ảnh nửa sắc
◦ Image contrastée ảnh tương phản
◦ Image latente ảnh ẩn
◦ Image monochrome ảnh đơn sắc
◦ Image photographique ảnh chụp
◦ Image positive ảnh dương bản
◦ Image négative ảnh âm bản
◦ Image renversée de haut en bas ảnh lộn đầu
◦ Image stigmatique ảnh đúng nguyên hình
◦ Image stéréoscopique ảnh nổi, ảnh lập thể
◦ Image à trois dimensions ảnh ba chiều
▪ hình ảnh
◦ L'image de sa mère le suit partout hình ảnh của mẹ nó theo nó khắp nơi
▪ (văn học) hình tượng
◦ Style plein d'images lời văn đầy hình tượng
▪ tranh ảnh
◦ Un livre avec des images một quyển sách có tranh ảnh
▪ tranh thánh, tranh thần
◦ Le culte des images sự thờ tranh thánh
◦ c'est une belle image đó là một con người lạnh lùng
◦ être sage comme une image hiền lành; rất ngoan (trẻ em)
◦ on amuse les enfants avec des images (mỉa mai) dỗ trẻ con bằng bánh vẽ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGE?
◊das Image
▪ {image} hình, hình ảnh, ảnh, vật giống hệt, người giống hệt, hình tượng, tượng, thần tượng, thánh tượng, ý niệm, ý tưởng, quan niệm, tượng trưng, điển hình, hiện thân
 iltis  im  image  imaginär  imbiß