English-Vietnamese Dictionary
◊ IMAGINARY
◊imaginary /i'mædЗinзri/
▫ tính từ
▪ tưởng tượng, không có thực, ảo
◦ an imaginary disease bệnh tưởng tượng
▪ (toán học) ảo
◦ imaginary number số ảo
English Dictionary
◊ IMAGINARY
imaginary
adj : not based on fact; dubious; "the falsehood about some
fanciful secret treaties"- F.D.Roosevelt; "a small
child's imaginary friends"; "her imagined fame"; "to
create a notional world for oneself" [syn: {fanciful},
{imagined}, {notional}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGINAIRE?
◊imaginaire
▫ tính từ
▪ tưởng tượng
◦ Maladie imaginaire bệnh tưởng tượng
▪ (toán học) ảo
◦ Nombre imaginaire số ảo
# phản nghĩa
Effectif, réel, véritable, vrai
▫ danh từ giống đực
▪ điều tưởng tượng, cái tưởng tượng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGINÄR?
◊imaginär
▪ {imaginary} tưởng tượng, không có thực, ảo