English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AGING?
◊aging /'eidЗiŋ/ (aging) /'eidЗiŋ/
▫ danh từ
▪ sự hoá già
English Dictionary
◊ IMAGING
imaging
n 1: the ability to form mental images of things or events; "he
could still hear her in his imagination" [syn: {imagination},
{imagery}, {mental imagery}]
2: (medicine) obtaining pictures of the interior of the body
[syn: {tomography}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN AGING?
◊aging
sự hóa già
English Computing Dictionary
◊ IMAGING
imaging
The production of graphic {images}, either from a
video camera or from digitally generated data (see
{visualisation}), or the recording of such images on
microfilm, videotape or laser disk.
See also {scanner}.
(1997-07-20)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGIER?
◊imagier
▫ danh từ
▪ người vẽ tranh, người tô màu tranh; người bán tranh ảnh
▪ (sử học) nhà điêu khắc; họa sĩ
▫ tính từ
▪ (thuộc) tranh ảnh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMAGINÄR?
◊imaginär
▪ {imaginary} tưởng tượng, không có thực, ảo