English-Vietnamese Dictionary
◊ IMMERSION
◊immersion /i'mз:∫n/
▫ danh từ
▪ sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước
▪ sự ngâm mình vào nước để rửa tội
▪ (nghĩa bóng) sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...)
▪ (thiên văn học) sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)
English Dictionary
◊ IMMERSION
immersion
n 1: covering completely with water [syn: {submergence}, {submerging},
{submersion}]
2: a form of baptism in which part or all of a person's body is
submerged
3: the act of submerging something [syn: {ducking}, {dousing}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IMMERSION
◊immersion
sự nhúng, sự ngâm, không trộn lẫn được
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN INVERSION?
◊inversion
◊ in'vз:∫n
∆ danh từ
▪ sự đảo ngược
◦ phase inversion sự đảo pha
◦ temperature inversion sự đảo nhiệt độ
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMMERSION
◊immersion
▫ danh từ giống cái
▪ sự nhúng, sự nhận chìm, sự dìm (xuống nước)
◦ Immersion d'un câble sự dìm một dây cáp xuống nước
◦ Objectif à immersion (vật lý học) vật kính chìm
▪ (thiên (văn học)) sự chìm bóng
# phản nghĩa
Emersion
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMERHIN?
◊immerhin
▪ {anyhow} thế nào cũng được, cách nào cũng được, dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa, đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ, cẩu thả, lộn xộn, lung tung
▪ {anyway}
▪ {nevertheless} tuy nhiên, tuy thế mà
▪ {though} dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho, tuy thế, tuy vậy, thế nhưng
◦ du hättest es mir immerhin sagen sollen {I wish you had told me, though}