English-Vietnamese Dictionary
◊ IMMOBILISE
◊immobilise /i'moubilaiz/ (immobilise) /i'moubilaiz/
▫ ngoại động từ
▪ giữ cố định; làm bất động
▪ làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
▪ thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILE?
immobile
adj 1: not capable of movement or of being moved [ant: {mobile}]
2: securely fixed in place; "the post was still firm after
being hit by the car" [syn: {fast}, {firm}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILE?
◊immobile
cố định, không di động
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DÉMOBILISER?
◊démobiliser
▫ ngoại động từ
▪ giải ngũ, cho phục viên
# phản nghĩa
Appeler, mobiliser
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILIEN?
◊die Immobilien
▪ {immovables; landed property; real estate; real property}