English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEMOBILISE?
◊demobilise /di:'moubilaiz/ (demobilise) /di:'moubilaiz/
▫ ngoại động từ
▪ giải ngũ; cho phục viên
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILE?
immobile
adj 1: not capable of movement or of being moved [ant: {mobile}]
2: securely fixed in place; "the post was still firm after
being hit by the car" [syn: {fast}, {firm}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILE?
◊immobile
cố định, không di động
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMMOBILISTE
◊immobiliste
▫ tính từ
▪ bất động chủ nghĩa
# phản nghĩa
Progressiste
▫ danh từ
▪ người theo chủ nghĩa bất động
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILIEN?
◊die Immobilien
▪ {immovables; landed property; real estate; real property}