English-Vietnamese Dictionary
◊ IMMOBILIZATION
◊immobilization /i,moubilai'zei∫n/
▫ danh từ
▪ sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động
▪ sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
▪ sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
English Dictionary
◊ IMMOBILIZATION
immobilization
n : the act of limiting movement or making incapable of
movement: "immobilizing the injured knee was necessary";
"the storm caused complete immobilization of the rescue
team" [syn: {immobilisation}, {immobilizing}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN AMMONIFICATION?
◊ammonification
▪ sự ammo hóa
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DÉMOBILISATION?
◊démobilisation
▫ danh từ giống cái
▪ sự giải ngũ, sự phục viên
# phản nghĩa
Mobilisation