English-Vietnamese Dictionary
◊ IMMOBILIZE
◊immobilize /i'moubilaiz/ (immobilise) /i'moubilaiz/
▫ ngoại động từ
▪ giữ cố định; làm bất động
▪ làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
▪ thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
English Dictionary
◊ IMMOBILIZE
immobilize
v 1: hold as reserve or withdraw from circulation; of capital
2: to hold fast or prevent from moving; "The child was pinned
under the fallen tree" [syn: {trap}, {pin}]
3: make defenseless
4: convert (assets) into fixed capital
5: prohibit the conversion or use of (assets); "Blocked funds";
"Freeze the assets of this hostile government" [syn: {freeze},
{block}] [ant: {unblock}, {unblock}]
6: cause to be immobile; "The sudden storm immobilized the
traffic"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILE?
◊immobile
cố định, không di động
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILE?
◊immobile
▫ tính từ
▪ bất động
# phản nghĩa
Mobile
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMOBILIEN?
◊die Immobilien
▪ {immovables; landed property; real estate; real property}