English-Vietnamese Dictionary
◊ IMMOLATION
◊immolation /,imou'lei∫n/
▫ danh từ
▪ sự giết súc vật để cúng tế
▪ (nghĩa bóng) sự hy sinh (cái gì cho cái gì)
English Dictionary
◊ IMMOLATION
immolation
n 1: to kill as a sacrifice by fire
2: killing as a sacrificial act
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN INCOALATION?
◊incoalation
sự than hóa
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN AMMONIATION?
◊ammoniation
▪ sự ammoniac hóa
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMMOLATION
◊immolation
▫ danh từ giống cái
▪ sự hiến sinh (giết súc vật để cúng tế)
▪ sự giết, sự sát hại
▪ (nghĩa bóng) sự hy sinh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ISOLATION?
◊die Isolation
▪ {insulation} sự cô lập, sự cách ly, sự biến thành một hòn đảo
▪ {isolation} sự cách, sự tách ra