English-Vietnamese Dictionary
◊ IMMOVABLE
◊immovable /i'mu:vзbl/
▫ tính từ
▪ không chuyển động được, không xê dịch được; bất động
▪ bất di bất dịch, không thay đổi
◦ an immovable stand lập trường bất di bất dịch
▪ không lay chuyển được; không xúc động
▪ (pháp lý) bất động (tài sản)
▫ danh từ, (thường) số nhiều
▪ (pháp lý) của bất động, bất động sản
English Dictionary
◊ IMMOVABLE
immovable
adj : not able or intended to be moved; "the immovable hills"
[syn: {immoveable}, {stabile}, {unmovable}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMBUVABLE?
◊imbuvable
▫ tính từ
▪ không uống được, không uống trôi được
◦ Acool imbuvable rượu không uống được (rượu tồi)
▪ (thân mật) không chịu được
◦ Un homme imbuvable một kẻ không chịu được
# phản nghĩa
Buvable