French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMUNISER?
◊immuniser
▫ ngoại động từ
▪ tạo miễn dịch
◦ Être immunisé contre la variole được miễn dịch chống bệnh đậu mùa
▪ (nghĩa bóng) phòng tránh cho, làm cho tránh được
◦ Immunisé contre les basses tentations tránh được những quyến rũ hèn hạ
# phản nghĩa
Contaminer
German-Vietnamese Dictionary
◊ IMMUNISIEREN
◊immunisieren [gegen]
▪ {to render immune [against]}