English-Vietnamese Dictionary
◊ IMMURE
◊immure /i'mjuз/
▫ ngoại động từ
▪ cầm tù, giam hãm
◦ to immure oneself xa lánh mọi người sống đơn độc, giam mình trong bốn bức tường
▪ xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh
English Dictionary
◊ IMMURE
immure
v : lock up in jail [syn: {imprison}, {incarcerate}, {lag}, {put
behind bars}, {jail}, {jug}, {gaol}, {put away}, {remand}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EMMURER?
◊emmurer
▫ ngoại động từ
▪ nhốt vĩnh viễn vào (một nơi rồi xây tường bít kín không cho ra nữa)