English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXACT TEST?
◊Exact test
▪ (Econ) Kiểm nghiệm chính xác.
: Khi PHÂN PHỐI XÁC SUẤT của một thống kê kiểm định được biết một cách chính xác, thay cho việc một phân phối chỉ biết ở dạng gần đúng, như vậy vùng tới hạn có thể xác định được thì kiểm định ấy được gọi là kiểm định chính xác.
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IMPACT TEST
◊impact test
sự thử nghiệm va đập