English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPAIRABLE
◊impairable /im'peзrзbl/
▫ tính từ
▪ có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém
▪ có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPALPABLE?
impalpable
adj 1: incapable of being perceived by the senses especially the
sense of touch; "the intangible constituent of
energy"- James Jeans [syn: {intangible}] [ant: {tangible}]
2: imperceptible to the senses or the mind; "an impalpable
cloud"; "impalpable shadows"; "impalpable distinctions";
"as impalpable as a dream" [ant: {palpable}]
3: not perceptible to the touch; "an impalpable pulse"
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMARIABLE?
◊immariable
▫ tính từ
▪ khó lấy vợ, khó lấy chồng
◦ Jeune fille immariable người thiếu nữ khó lấy chồng
# phản nghĩa
Mariable