English-Vietnamese Dictionary
◊ DIRIGIBLE
◊impairer /im'preзrз/
▫ danh từ
▪ người làm suy yếu, người làm sút kém
▪ người làm hư hỏng, người làm hư hại
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPAIR?
impair
v 1: make worse or less effective; "His vision was impaired"
2: make imperfect; "nothing marred her beauty" [syn: {mar}, {spoil},
{deflower}, {vitiate}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN REPAIRER?
◊repairer
thợ sửa chữa
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN APPAIRER?
◊appairer
▫ ngoại động từ
▪ (kỹ thuật) ghép cặp