English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPEDIMENT
◊impediment /im'pedimзnt/
▫ danh từ
▪ sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại
▪ điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú
◦ impediment in one's speech sự nói lắp
▪ (số nhiều) (từ hiếm,nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội)
English Dictionary
◊ IMPEDIMENT
impediment
n 1: something immaterial that interferes with or delays action
or progress [syn: {hindrance}, {deterrent}, {handicap}]
2: anything that makes progress difficult [syn: {obstruction},
{impedimenta}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPEDIMENTA?
◊impedimenta
▫ danh từ giống đực số nhiều
▪ (quân sự) đồ cồng kềnh (xe cộ, hành lý...) làm chậm đà tiến quân
▪ (văn học) vật chướng ngại, mối trở ngại