English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMBEDDING?
◊imbedding
▪ phép nhúng, sự nhúng
▪ full i. nhúng đầy đủ
▪ invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến
English Dictionary
◊ IMPEDING
impeding
adj : preventing movement; "the clogging crowds of revelers
overflowing into the street" [syn: {clogging}, {hindering},
{obstructive}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPEDANZ?
◊die Impedanz (Elektronik)
▪ {impedance} trở kháng