English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPENDENCE
◊impendence /im'pendзns/ (impendency) /im'pendзnsi/
▫ danh từ
▪ tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt
English Dictionary
◊ IMPENDENCE
impendence
n : the state of being imminent and liable to happen soon [syn:
{imminence}, {imminency}, {impendency}, {forthcomingness}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPÉNITENCE?
◊impénitence
▫ danh từ giống cái
▪ (tôn giáo) sự chai dạn trong tội lỗi, sự không chịu hối cải
◦ impénitence finale sự không chịu hối cải cho đến phút cuối
# phản nghĩa
Contrition, pénitence, repentir