English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPENDENCY
◊impendency
▫ danh từ
▪ tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt
English Dictionary
◊ IMPENDENCY
impendency
n : the state of being imminent and liable to happen soon [syn:
{imminence}, {imminency}, {impendence}, {forthcomingness}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEPENDENCY?
◊dependency
sự phụ thuộc, mối liên quan