English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPENDING
◊impending /im'pendiŋ/
▫ tính từ
▪ sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
▪ treo, treo lơ lửng
▪ (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu
◦ on impending storm cơn bâo đang đe doạ
◦ impending dangers những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu (đang đe doạ)
English Dictionary
◊ IMPENDING
impending
adj : close in time; about to occur; "retribution is at hand";
"some people believe the day of judgment is close at
hand"; "in imminent danger"; "his impending retirement"
[syn: {at hand(p)}, {close at hand(p)}, {imminent}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPOUNDING?
◊impounding
◊ im'paunding
∆ tính từ
▪ sự ngăn dòng, sự chặn dòng