English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPENETRABILITY
◊impenetrability /im,penitrз'biliti/ (impenetrableness) /im,penitrзblnis/
▫ danh từ
▪ tính không thể qua được, tính không xuyên qua được
▪ tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được
▪ (vật lý) tính chắn
English Dictionary
◊ IMPENETRABILITY
impenetrability
n 1: resistance to penetration by a liquid [syn: {imperviousness}]
[ant: {penetrability}, {penetrability}]
2: incomprehensibility by virtue of being too dense to
understand [syn: {impenetrableness}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IMPENETRABILITY
◊impenetrability
tính không xuyên thấm được
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERMEABILITY?
◊impermeability
◊ im,pз:mjз'biliti
∆ danh từ
▪ tính không thấm nước, độ kín
◦ water impermeability không thấm nước
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPÉNÉTRABILITÉ?
◊impénétrabilité
▫ danh từ giống cái
▪ tính không quán thông (của hai vật)
▪ tính không vào được, tính không xuyên qua được
▪ tính không dò được, tính không hiểu được
# phản nghĩa
Pénétrabilité