English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPENETRABLE
◊impenetrable /im'penitrзbl/
▫ tính từ
▪ không thể qua được, không thể xuyên thủng
◦ impenetrable forests những khu rừng không thể qua được
◦ impenetrable rocks đá cứng không thể xuyên thủng
◦ impenetrable darkness bóng tối dày đặc
▪ không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được
◦ an impenetrable plot một mưu đồ bí hiểm không thể dò được
◦ a mind impenetrable by (to) new ideas một bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới
▪ (vật lý) chắn
English Dictionary
◊ IMPENETRABLE
impenetrable
adj 1: not admitting of penetration or passage into or through; "an
impenetrable fortress"; "impenetrable rain forests"
[ant: {penetrable}]
2: permitting little if any light to pass through because of
denseness of matter; "dense smoke"; "heavy fog";
"impenetrable gloom" [syn: {dense}, {heavy}]
3: impossible to understand; "impenetrable jargon"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPENETRABILITY?
◊impenetrability
tính không xuyên thấm được
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMMENSURABLE?
◊immensurable
▫ tính từ
▪ (từ hiếm, nghĩa ít dùng) không đo nổi
# phản nghĩa
Mesurable