English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERATIVAL?
◊imperatival /im,perз'taivзl/
▫ tính từ
▪ (ngôn ngữ học) (thuộc) lối mệnh lệnh
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERATIVE?
imperative
adj 1: requiring attention or action; "as nuclear weapons
proliferate, preventing war becomes imperative";
"requests that grew more and more imperative" [ant: {beseeching}]
2: (grammar) relating to verbs in the imperative mood
n 1: a mood that expresses an intention to influence the
listener's behavior [syn: {imperative mood}, {jussive
mood}]
2: some duty that is essential and urgent
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPÉRATIF?
◊impératif
▫ tính từ
▪ (có tính chất) mệnh lệnh
◦ Ton impératif giọng mệnh lệnh
◦ Mode impératif (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh
▪ đòi hỏi cấp bách, mệnh lệnh
◦ Impératifs économiques những đòi hỏi cấp bách về kinh tế
◦ Impératif catégorique (triết học) mệnh lệnh nhất quyết
German-Vietnamese Dictionary
◊ IMPERATIV
◊der Imperativ (Grammatik)
▪ {imperative} mệnh lệnh, điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động, sự bắt buộc, nhu cầu, lối mệnh lệnh, động tà ở lối mệnh lệnh