English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERFECT?
◊imperfect /im'pз:fikt/
▫ tính từ
▪ không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
▪ chưa hoàn thành, còn dở dang
▪ (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành
▫ danh từ
▪ (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERFECT?
imperfect
adj 1: not perfect; defective or inadequate; "had only an imperfect
understanding of his responsibilities"; "imperfect
mortals"; "drainage here is imperfect" [ant: {perfect}]
2: having the attributes of man as opposed to e.g. divine
beings; "I'm only human"; "frail humanity" [syn: {fallible},
{frail}, {weak}]
n : a tense of verbs used in describing action that is on-going
[syn: {progressive}, {progressive tense}, {imperfect
tense}, {continuous tense}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERFECTIF?
◊imperfectif
▫ tính từ
▪ (thuộc) thể chưa hoàn thành
◦ Verbe imperfectif động từ chưa hoàn thành
# phản nghĩa
Perfectif
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ học) thể chưa hoàn thành
German-Vietnamese Dictionary
◊ IMPERFEKT
◊das Imperfekt (Grammatik)
▪ {imperfect} thời quá khứ chưa hoàn thành