English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPETUOUSNESS
◊impetuousness /im,petju'ositi/ (impetuousness) /im'petjuзsnis/
▫ danh từ
▪ tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt
▪ tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng
English Dictionary
◊ IMPETUOUSNESS
impetuousness
n : rash impulsiveness [syn: {impetuosity}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERVIOUSNESS?
◊imperviousness
tính không thấm được
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN INFECTIOUSNESS?
◊infectiousness
◊ in'fek∫зsnis
∆ danh từ
▪ tính lây (nhiễm)
▪ tính dễ lan truyền, tính dễ lây
▪ (y học) tính mhiễm trùng, tính lây nhiễm