English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPIETY?
◊impiety /im'paiзti/
▫ danh từ
▪ sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo
▪ (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPIETY?
impiety
n : unrighteousness by virtue of lacking respect for a god [syn:
{impiousness}] [ant: {piety}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPLIES?
implies
(◦> or a thin right arrow) A binary {Boolean} function
and {logical connective}. A ◦> B is true unless A is true and
B is false. The {truth table} is
A B | A ◦> B
----:-------
F F | T
F T | T
T F | F
T T | T
It is surprising at first that A ◦> B is always true if A is
false, but if X ◦> Y then we would expect that (X & Z) ◦> Y
for any Z.
(1995-09-30)
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMPIE
◊impie
▫ tính từ
▪ nghịch đạo, báng bổ
▫ danh từ
▪ kẻ nghịch đạo, kẻ báng bổ
# phản nghĩa
Croyant, pieux