English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPINGE
◊impinge /im'pindЗ/
▫ đại từ
▪ đụng chạm, va chạm
◦ to impinge on (upon, against) something đụng phải vật gì
▪ tác động, ảnh hưởng
▪ chạm đến, vi phạm
◦ to impinge on (upon) somebody's interest vi phạm đến quyền lợi của ai
English Dictionary
◊ IMPINGE
impinge
v 1: impinge or infringe upon; "This impinges on my rights as an
individual" [syn: {encroach}, {trench}]
2: advance beyond the usual limit [syn: {encroach}, {infringe}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPIE?
◊impie
▫ tính từ
▪ nghịch đạo, báng bổ
▫ danh từ
▪ kẻ nghịch đạo, kẻ báng bổ
# phản nghĩa
Croyant, pieux