English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPORTUNITY
◊importunity /,impo:'tju:niti/
▫ danh từ
▪ sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ
▪ sự thúc bách (của công việc)
English Dictionary
◊ IMPORTUNITY
importunity
n : insistent begging
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPORTANT?
◊important
▫ tính từ
▪ quan trọng
◦ Rôle important vai trò quan trọng
◦ Somme importante số tiền quan trọng, số tiền lớn
◦ Des personnages importants những nhân vật quan trọng
◦ Se donner des airs importants lên mặt quan trọng
# phản nghĩa
Accessoire, dérisoire, futile, insignifiant, ordinaire
▫ danh từ giống đực
▪ điều quan trọng
◦ L'important est que điều quan trọng là
▪ người lên mặt quan trọng, kẻ hợm mình
◦ Faire l'important lên mặt quan trọng