English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOSABLE
◊imposable /im'pouzзbl/
▫ tính từ
▪ có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng
▪ có thể đánh lừa, có thể đánh tráo
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN APPOSABLE?
apposable
adj : capable of being placed opposite to something; "the thumb is
opposable to the forefinger" [syn: {opposable}] [ant: {unopposable}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOSABLE
◊imposable
▫ tính từ
▪ có thể đánh thuế
◦ Marchandises imposables hàng hóa có thể đánh thuế