English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOTENCE
◊impotence /'impзtзns/ (impotency) /'impзtзns/ (impotentness) /'impзtзntnis/
▫ danh từ
▪ sự bất lực
▪ (y học) bệnh liệt dương
English Dictionary
◊ IMPOTENCE
impotence
n 1: the quality of lacking strength or power; being weak and
feeble [syn: {powerlessness}, {impotency}] [ant: {power}]
2: an inability (usually of a male) to copulate [syn: {impotency}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOTENCE
◊impotence
▫ danh từ giống cái
▪ sự liệt
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPOTENT?
◊impotent (Medizin)
▪ {impotent} bất lực, yếu đuối, lọm khọm, không có hiệu lực gì, liệt dương