English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOTENTLY
◊impotently
▫ phó từ
▪ bất lực, yếu ớt
English Dictionary
◊ IMPOTENTLY
impotently
adv : in a helpless manner; "the crowd watched him helplessly"
[syn: {helplessly}, {unable to help}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPOTENT?
◊impotent
▫ tính từ
▪ liệt, bại
◦ Un vieillard impotent một ông già bị liệt
◦ Il est impotent d'un bras anh ta bị bại một cánh tay
# phản nghĩa
Ingambe, valide
▫ danh từ
▪ người bị liệt, người bị bại
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPOTENT?
◊impotent (Medizin)
▪ {impotent} bất lực, yếu đuối, lọm khọm, không có hiệu lực gì, liệt dương