English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOUND
◊impound /im'paund/
▫ ngoại động từ
▪ nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào
▪ nhốt, giam (người)
▪ ngăn (nước để tưới)
▪ sung công, tịch thu
English Dictionary
◊ IMPOUND
impound
v : take by legal authority [syn: {attach}, {sequester}, {confiscate},
{seize}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN COMPOUND?
◊compound
hỗn hợp, phức hợp, hợp nhất
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN POUND?
pound
{hash}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN COMPOUND?
◊compound
▫ tính từ (không đổi)
▪ (kỹ thuật) phức hợp
◦ Machine compound máy phức hợp
▫ danh từ giống cái
▪ (kỹ thuật) máy phức hợp
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPFUNG?
◊die Impfung
▪ {inoculation} sự chủng, sự tiêm chủng, sự tiêm nhiễm, sự ghép
▪ {vaccination}