English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOUNDABLE
◊impoundable /im'paundзbl/
▫ tính từ
▪ có thể nhốt vào bãi rào (súc vật); có thể cất vào bãi rào (xe cộ...)
▪ có thể nhốt; có thể giam (người)
▪ có thể ngăn (nước để tưới)
▪ có thể sung công, có thể tịch thu
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPONDERABLE?
imponderable
adj : difficult or impossible to evaluate with precision; "such
imponderable human factors as aesthetic sensibility"
[ant: {ponderable}]
n : a factor whose effects cannot be accurately assessed: "human
behavior depends on many imponderables"
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERDABLE?
◊imperdable
▫ tính từ
▪ không thể thua
◦ Un pari imperdable một sự đánh cuộc không thể thua