English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPENDING?
◊impending /im'pendiŋ/
▫ tính từ
▪ sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
▪ treo, treo lơ lửng
▪ (nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu
◦ on impending storm cơn bâo đang đe doạ
◦ impending dangers những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu (đang đe doạ)
English Dictionary
◊ IMPOUNDING
impounding
n : placing private property in the custody of an officer of the
law [syn: {impoundment}, {internment}, {poundage}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ IMPOUNDING
◊impounding
◊ im'paunding
∆ tính từ
▪ sự ngăn dòng, sự chặn dòng