English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPOVERISH
◊impoverish /im'povзri∫/
▫ ngoại động từ
▪ bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ
▪ làm kiệt màu
◦ impoverished soil đất kiệt màu
▪ làm hết công dụng; làm hao mòn
◦ rubber becomes impoverished after a time sau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi)
▪ làm kiệt, làm suy nhược (sức)
English Dictionary
◊ IMPOVERISH
impoverish
v 1: make poor [ant: {enrich}]
2: take away [syn: {deprive}] [ant: {enrich}]