English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPAIRABLE?
◊impairable /im'peзrзbl/
▫ tính từ
▪ có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém
▪ có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPLACABLE?
implacable
adj : impossible to placate; "an implacable enemy" [ant: {placable}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMPRATICABLE
◊impraticable
▫ tính từ
▪ không thể thực hiện được
◦ Projet impraticable dự án không thể thực hiện được
▪ không đi qua được
◦ Chemin impraticable đường không đi qua được
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) không chịu được; khó chơi
◦ Hiver impraticable mùa đông không chịu được
◦ Un homme impraticable một người khó chơi
# phản nghĩa
Possible, praticable