English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPREGNATION
◊impregnation /,impreg'nei∫n/
▫ danh từ
▪ sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản
▪ sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm
▪ sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy
English Dictionary
◊ IMPREGNATION
impregnation
n 1: the process of permeating or infusing [syn: {permeation}, {pervasion},
{saturation}, {suffusion}]
2: creation by the union of sperm or pollen with an animal or
plant or egg cell [syn: {fertilization}, {fertilisation},
{fecundation}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IMPREGNATION
◊impregnation
sự thấm, sự tẩm
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPANATION?
◊impanation
▫ danh từ giống cái
▪ (tôn giáo) thuyết bánh thánh (của Luy▪ te)