English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPRESCRIPTIBLE
◊imprescriptible /,impris'kriptзbl/ (imprescribable) /,impris'kraibзbl/
▫ tính từ
▪ (pháp lý) không thể xâm phạm được, không thể tước được
◦ an imprescriptible right quyền không thể xâm phạm được
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPERCEPTIBLE?
imperceptible
adj : impossible or difficult to perceive by the mind or senses;
"an imperceptible drop in temperature"; ~an
imperceptible nod"; "color is unperceivable to the
touch" [syn: {unperceivable}] [ant: {perceptible}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMPRESCRIPTIBLE
◊imprescriptible
▫ tính từ
▪ (luật học, pháp lý) không thể bị tiêu diệt
# phản nghĩa
Prescriptible