English-Vietnamese Dictionary
◊impression /im'pre∫n/
▫ danh từ
▪ ấn tượng
◦ to make a strong impression on someone gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai
▪ cảm giác; cảm tưởng
◦ to be under the impression that... có cảm tưởng rằng...
▪ sự đóng, sự in (dấu, vết)
▪ dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn
◦ the impression of a seal on wax vết con dấu đóng trên sáp
▪ (ngành in) sự in; bản in; số lượng in
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
English Dictionary
n 1: a vague idea in which some confidence is placed; "his
impression of her was favorable"; "what are your
feelings about the crisis?"; "it strengthened my belief
in his sincerity" [syn: {feeling}, {belief}, {notion}]
2: an outward appearance; "he made a good impression"; "I
wanted to create an impression of success"; "she retained
that bold effect in her reproductions of the original
painting" [syn: {effect}]
3: a clear and telling mental image; "he described his mental
picture of his assailant"; "he had no clear picture of
himself or his world"; "the events left a permanent
impression in his mind" [syn: {mental picture}, {picture}]
4: a concavity in a surface produced by pressing; "he left the
impression of his fingers in the soft mud" [syn: {depression},
5: a symbol that is the result of printing; "he put his stamp
on the envelope" [syn: {stamp}]
6: all the copies of a work printed at one time; "they ran off
an initial printing of 2000 copies" [syn: {printing}]
7: (dentistry) an imprint of the teeth and gums in wax or
plaster; "the dentist made an impression for use in
preparing an inlay"
8: an impressionistic portrayal of a person; "he did a funny
impression of a politician"
English-Vietnamese Computing Dictionary
(Sự) nén
English-Vietnamese Mining Dictionary
sự nén, sự ép
English Computing Dictionary
1. (Or "compaction") The coding of data to save
storage space or transmission time. Although data is already
coded in digital form for computer processing, it can often be
coded more efficiently (using fewer bits). For example,
{run-length encoding} replaces strings of repeated characters
(or other units of data) with a single character and a count.
There are many compression {algorithms} and utilities.
Compressed data must be decompressed before it can be used.
The standard {Unix} compression utilty is called {compress}
though {GNU}'s {gzip} is better. Other compression utilties
include {pack}, {zip} and {PKZIP}.
When compressing several similar files, it is usually better
to join the files together into an {archive} of some kind
(using {tar} for example) and then compress them, rather than
to join together individually compressed files. This is
because some common compression {algorithm}s build up tables
based on the data from their current input which they have
already compressed. They then use this table to compress
subsequent data more efficiently.
See also {TIFF}, {JPEG}, {MPEG}, {Lempel-Ziv Welch}.
There is a compression {FAQ} at
{Usenet} newsgroups: {news:comp.compression},
2. Reducing the dynamic range of an audio signal,
making quiet sounds louder and loud sounds quieter. Thus,
when discussing digital audio, the preferred term for reducing
the total amount of data is "compaction". Some advocate this
term in all contexts.
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống cái
▪ ấn tượng
◦ Faire bonne impression gây ấn tượng tốt
▪ cảm giác; cảm tưởng
◦ Impression de froid cảm giác lạnh
◦ Impressions de voyage cảm tưởng du lịch
▪ sự in; lần in
◦ Impression des étoffes sự in vải
◦ L'impression d'un livre sự in một cuốn sách
◦ La dernière impression d'un livre lần in cuối của một cuốn sách
◦ Impression bi -directionnelle kỹ thuật in hai chiều
◦ Impression aux cadres/impression à tamis sự in lưới
◦ Impression des cotonnades sự in vải
◦ Impression en creux sự in bản khắc
◦ Impression du cuir sự in dập trên da
◦ Impression directe sự in trực tiếp
◦ Impression sans doublier sự in không có lót
◦ Impression électrostatique kỹ thuật in tĩnh điện
◦ Impression d'enlevage kỹ thuật in tẩy màu nền
◦ Impression à la machine sự in bằng máy
◦ Impression à la main sự in bằng tay
◦ Impression à plat sự in phẳng
◦ Impression polychrome sự in nhiều màu
◦ Impression recto et verso sự in cả hai mặt
◦ Impression en relief sự in nổi
◦ Impression en report sự in sang hình
◦ Impression sérigraphique sự in đồ hình
◦ Impression typographique sự in tipo
◦ Impression à vaporisage sự in hấp (vải màu hoa trắng)
▪ (hội họa) lớp màu nền
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) dấu
◦ Impression des pas dấu bước chân
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) ảnh hưởng
German-Vietnamese Dictionary
◊die Depression
▪ {depression} chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống, sự chán nản, sự ngã lòng, sự buồn rầu, sự phiền muộn, tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ, sự suy yếu, sự suy nhược
▪ sự sút kém, sự giảm giá, sự sụt giá, sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống, sự hạ, sự giảm, sự hạ thấp, góc nổi, phù giác
▪ {doldrums} trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, tình trạng lặng gió, đới lặng gió xích đạo