English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXPRESSIONISM?
◊expressionism /iks'pre∫nizm/
▫ danh từ
▪ (nghệ thuật) chủ nghĩa biểu hiện
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXPRESSIONISM?
expressionism
n 1: an art movement early in the 20th century; the artist's
subjective expression of inner experiences was
emphasized
2: a genre of German painting that tried to show the subjective
responses to scenes rather than the scenes themselves
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPRESSIONNISME?
◊impressionnisme
▫ danh từ giống đực
▪ (văn học) chủ nghĩa ấn tượng; (hội họa) xu hướng ấn tượng
German-Vietnamese Dictionary
◊ IMPRESSIONISMUS
◊der Impressionismus
▪ {impressionism} chủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng