English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPRESSIONIST
◊impressionist /im'pre∫nist/
▫ danh từ
▪ (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
English Dictionary
◊ IMPRESSIONIST
impressionist
adj : relating to or characteristic of impressionism;
"impressionist music" [syn: {impressionistic}]
n : a painter who follows the theories of impressionism
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXPRESSIONNISTE?
◊expressionniste
▫ tính từ
▪ xem expressionnisme
▫ danh từ
▪ (nghệ thuật) người theo chủ nghĩa biểu hiện; người theo xu hướng biểu hiện
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPRESSIONISMUS?
◊der Impressionismus
▪ {impressionism} chủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng