English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPRESSIBLE?
◊impressible /im'presзbl/
▫ tính từ
▪ dễ cảm động, dễ cảm kích
▪ dễ bị ảnh hưởng
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPRESSIONABLE?
impressionable
adj : easily impressed or influenced; "an impressionable
youngster"; "an impressionable age" [ant: {unimpressionable}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ IMPRESSIONNABLE
◊impressionnable
▫ tính từ
▪ mẫn cảm
▪ (nhiếp ảnh) nhạy cảm