English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPULSE
◊impulse /'impΔls/
▫ danh từ
▪ sức đẩy tới
◦ to give an impulse to trade đẩy mạnh việc buôn bán
▪ sự bốc đồng; cơn bốc đồng
◦ a man of impulse người hay bốc đồng
▪ sự thúc đẩy, sự thôi thúc
▪ (kỹ thuật) xung lực
English Dictionary
◊ IMPULSE
impulse
n 1: an instinctive motive; "profound religious impulses" [syn: {urge}]
2: a sudden desire; "he bought it on impulse" [syn: {caprice},
{vagary}, {whim}]
3: the electrical discharge that travels along a nerve fiber;
"they demonstrated the transmission of impulses from the
cortex to the hypothalamus" [syn: {nerve impulse}]
4: (electronics) a sharp transient wave in the normal
electrical state (or a series of such transients); "the
pulsations seemed to be coming from a star" [syn: {pulsation},
{pulsing}, {pulse}]
5: the act of applying force suddenly; "the impulse knocked him
over" [syn: {impulsion}, {impetus}]
6: an impelling force or strength; "the car's momentum carried
it off the road" [syn: {momentum}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IMPULSE
◊impulse
xung, xung lượng
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPASSE?
◊impasse
▫ danh từ giống cái
▪ ngõ cụt
▪ thế không lối thoát
◦ Être dans une impasse ở vào một thế không lối thoát
▪ (mới) phần chương trình thi liều bỏ qua không học
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AMPULLE?
◊die Ampulle
▪ {phial} lọ nhỏ, ống đựng thuốc
◦ die Ampulle (Medizin) {ampoule}
◦ die Ampulle (Biologie,Kirche) {ampulla}