English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPURITY
◊impurity /im'pjuзriti/
▫ danh từ
▪ sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)
▪ chất bẩn
▪ sự không trinh bạch, sự không trong trắng
▪ tính pha trộn, tính pha tạp
▪ (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng
English Dictionary
◊ IMPURITY
impurity
n 1: worthless material that should be removed; "there were
impurities in the water" [syn: {dross}]
2: the condition of being impure [syn: {impureness}] [ant: {purity}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ IMPURITY
◊impurity
chất tạp, chất lẫn
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ IMPURITY
◊impurity
◊ im'pjuзriti
∆ danh từ
▪ sự lẫn tạp chất, chất bẩn
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IMPARITÉ?
◊imparité
▫ danh từ giống cái
▪ tính lẻ (không chẵn)
◦ L'imparité d'un nombre tính lẻ của một số
# phản nghĩa
Parité