English-Vietnamese Dictionary
◊ INACTIVATION
◊inactivation /in,ækti'veit∫n/
▫ danh từ
▪ sự làm cho không hoạt động
▪ (y học), (hoá học) sự khử hoạt tính
▪ (quân sự) sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực
English Dictionary
◊ INACTIVATION
inactivation
n : breaking up a military unit (by transfers or discharges)
[syn: {deactivation}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTIVATION?
◊activation
sự hoạt hóa
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ INACTIVATION
◊inactivation
◊ in,ækti'vei∫n
∆ danh từ
▪ sự khử hoạt hóa, sự khử hoạt động
◦ inactivation of viruses sự khử hoạt động của vi khuẩn
French-Vietnamese Dictionary
◊ INACTIVATION
◊inactivation
▫ danh từ giống cái
▪ sự khử hoạt tính
◦ Inactivation d'un vaccin par la chaleur sự khử hoạt tính của một vacxin bằng nhiệt