English-Vietnamese Dictionary
◊ INACTIVITY
◊inactivity /in'æktivnis/ (inactivity) /,inæk'tiviti/
▫ danh từ
▪ tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì
English Dictionary
◊ INACTIVITY
inactivity
n 1: the state of being inactive [syn: {inaction}, {inactiveness}]
[ant: {action}, {action}, {action}]
2: a disposition to remain inactive or inert; "he had to
overcome his inertia and get back to work" [syn: {inactiveness},
{inertia}] [ant: {activeness}]
3: being inactive [ant: {activity}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTIVITY?
◊activity
tính hoạt động, sự hoạt động, độ phóng xạ
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACTIVITY?
◊activity
▪ Sự hoạt tính, sự hoạt hóa, hoạt hóa
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INACTIVITÉ?
◊inactivité
▫ danh từ giống cái
▪ tình trạng không hoạt động
▪ tình trạng không tại chức, tình trạng giải ngũ, tình trạng nghỉ việc
◦ Fonctionnaire en inactivité công chức nghỉ việc
◦ Militaire en inactivité quân nhân giải ngũ
# phản nghĩa
Activité, occupation