English-Vietnamese Dictionary
◊influence /'influзns/
▫ danh từ
▪ ảnh hưởng, tác dụng
◦ under the influence of chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của
◦ to exercise one's influence on someone gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai
▪ uy thế, thế lực
◦ a person of influence người có thế lực
▪ người có ảnh hưởng; điều có ảnh hưởng; điều có tác dụng
▪ người có thế lực
English Dictionary
n 1: a power to affect persons or events esp power based on
prestige etc: "used her parents' influence to get the
2: causing something without any direct or apparent effort
3: a cognitive factor that tends to have an effect on what you
do; "her wishes had a great influence on his thinking"
4: the effect of one thing (or person) on another; "the
influence of mechanical action"
5: one having power to influence another: "she was the most
important influence in my life"; "he was a bad influence
on the chldren"
v 1: have and exert influence or effect [syn: {act upon}]
2: shape or influence; give direction to; "experience often
determines ability" [syn: {determine}, {shape}, {regulate}]
3: induce into action by using one's charm; "She charmed him
into giving her all his money" [syn: {charm}, {tempt}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
sự chảy ra, sự thoát ra
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ 'influзns
∆ danh từ
▪ ảnh hưởng, tác dụng
∆ động từ
▪ ảnh hưởng, chi phối, tác động
English Computing Dictionary
The logical process by which new facts are derived
from known facts by the application of {inference rule}s.
See also {symbolic inference}, {type inference}.
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống cái
▪ ảnh hưởng
◦ L'influence du climat sur les végétaux ảnh hưởng của khí hậu lên thực vật
◦ Sous l'influence de do ảnh hưởng của
▪ thế lực, uy thế
◦ Avoir une grande influence dans le monde des affaires có thế lực lớn trong giới kinh doanh
◦ à l'influence (thân mật) dùng thế lực, dùng uy thế
◦ Se faire élire à l'influence dùng uy thế buộc người ta bầu cho mình