English-Vietnamese Dictionary
◊ INFORMATION
◊information /,infз'mein∫n/
▫ danh từ
▪ sự cung cấp tin tức; sự thông tin
▪ tin tức, tài liệu; kiến thức
▪ (pháp lý) điều buộc tội
English Dictionary
◊ INFORMATION
information
n 1: a message received and understood that reduces the
recipient's uncertainty [syn: {info}]
2: a collection of facts from which conclusions may be drawn;
"statistical data" [syn: {data}]
3: knowledge acquired through study or experience or
instruction
4: (communication theory) a numerical measure of the
uncertainty of an outcome; "the signal contained thousands
of bits of information" [syn: {selective information}, {entropy}]
5: formal accusation of a crime
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ INFORMATION
◊information
▫information
thông tin
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONFIRMATION?
◊confirmation
sự xác nhận
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRANSFORMATION?
transformation
{program transformation}
French-Vietnamese Dictionary
◊ INFORMATION
◊information
▫ danh từ giống cái
▪ sự thông tin, thông tin
◦ Agence d'information hãng thông tin
◦ Quantité d'information lượng thông tin
◦ Information génétique (sinh vật học; sinh lý học) thông tin di truyền
▪ tin tức, tin, thông báo
◦ Informations sportives tin thể thao
▪ sự lấy tin, sự thẩm tra
◦ Homme politique en voyage d'information nhà chính trị đi thẩm tra
▪ (luật học, pháp lý) sự điều tra
German-Vietnamese Dictionary
◊ INFORMATION
◊die Information
▪ {gen} của general information, bản tin
▪ {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội
◦ sich bei der Information melden {to contact the information desk}