English-Vietnamese Dictionary
◊ INHIBITOR
◊inhibitor /in'hibitз/
▫ danh từ
▪ (hoá học) chất ức chế
▪ (như) inhibiter
English Dictionary
◊ INHIBITOR
inhibitor
n : a substance that retards or stops an activity [ant: {activator}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ INHIBITOR
◊inhibitor
chất cản, chất kìm hãm, chất ức chế
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ INHIBITOR
◊inhibitor
◊ in'hibitз
∆ danh từ
▪ chất hãm, chất ức chế
◦ growth inhibitor chất ức chế sinh trưởng
◦ organic inhibitor chất ức chế hữu cơ
◦ oxidation inhibitor chất ức chế oxi hóa
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN INHIBITEUR?
◊inhibiteur
▫ tính từ
▪ ức chế
◦ Nerf inhibiteur (giải phẫu) học dây thần kinh ức chế
◦ Gène inhibiteur (sinh vật học; sinh lý học) gien ức chế
◦ Influence inhibitrice (tâm lý học) ảnh hưởng ức chế
▫ danh từ giống đực
▪ chất ức chế